Bài giải môn TOÁN kì thi ĐH 2012 khối A và A1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn: TOÁN - Khối: A

1340931618-du-thi-dai-hoc1

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số ,với m là tham số thực.

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0.

b) T́m m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông.

Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình (x, y Î R).

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

Câu 5 (1,0 điểm) Cho h́nh chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. H́nh chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a.

Câu 6 (1,0 điểm) : Cho các số thực x, y, z thỏa măn điều kiện x +y + z = 0. T́m giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A. Theo chương tŕnh Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho h́nh vuông ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2ND. Giả sử và đường thẳng AN có phương tŕnh 2x – y – 3 = 0. T́m tọa độ điểm A.

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: và điểm I (0; 0; 3). Viết phương tŕnh mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.

Câu 9.a (1,0 điểm). Cho n là số nguyên dương thỏa măn . T́m số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu-tơn , x ≠ 0.

B. Theo chương tŕnh Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tṛn (C) : x2 + y2 = 8. Viết phương tŕnh chính tắc elip (E), biết rằng (E) có độ dài trục lớn bằng 8 và (E) cắt (C) tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một h́nh vuông.

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: , mặt phẳng (P) : x + y – 2z + 5 = 0 và điểm A (1; -1; 2). Viết phương tŕnh đường thẳng D cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Câu 9.b (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa . Tính môđun của số phức w = 1 + z + z2.

 

BÀI GIẢI GỢI Ý MÔN TOÁN ĐH 2012

 

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: a/ Khảo sát, vẽ (C) :

m = 0 ̃ y = x4 – 2x2

D = R, y’ = 4x3 – 4x, y’ = 0 Û x = 0 hay x = ±1

Hàm số đồng biến trên (-1; 0) và (1; +¥), nghịch biến trên (-¥;-1) và (0; 1)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và y = 0, đạt cực tiểu tại x = ±1 và yCT = -1

Bảng biến thiên :

x -¥ -1 0 1 +¥

y - 0 + 0 - 0 +

y +¥ 1 +¥

-1 -1

 

y = 0 Û x = 0 hay x =

Đồ thị tiếp xúc với Ox tại (0; 0) và cắt Ox tại hai điểm (; 0)

b/ y’ = 4x3 – 4(m + 1)x

y’ = 0 Û x = 0 hay x2 = (m + 1)

Hàm số có 3 cực trị Û m + 1 > 0 Û m > -1

Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị A (0; m2),

B (-; – 2m – 1); C (; –2m – 1)

Do AB = AC nên tam giác chỉ có thể vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC ̃ M (0; -2m–1)

Do đó ycbt Û BC = 2AM (đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền)

Û 2 = 2(m2 + 2m + 1) = 2(m + 1)2 Û 1 = (m + 1) = (do m > -1)

Û 1 = (m + 1) (do m > -1) Û m = 0

Câu 2.

Û sinxcosx + 2cos2x = 2cosx Û cosx = 0 hay sinx + cosx = 1

Û cosx = 0 hay sinx + cosx = Û cosx = 0 hay

Û x = hay

Câu 3:

Đặt t = -x

Hệ trở thành . Đặt S = y + t; P = y.t

Hệ trở thành

. Vậy nghiệm của hệ là

Cách khác : . Đặt u = x; v = y +

Hệ đă cho thành

Xét hàm f(t) = có f’(t) = < 0 với mọi t thỏa çtç£ 1

̃ f(u) = f(v + 1) ̃ u = v + 1 ̃ (v + 1)2 + v2 = 1 ̃ v = 0 hay v = -1 ̃ hay

̃ Hệ đă cho có nghiệm .

Câu 4.

= = = . Với

Đặt u = ln(x+1) du = ; dv = , chọn v = - 1

J = + = + = + ln3

= . Vậy I =

Cách khác : Đặt u = 1 + ln(x+1) ̃ du = ; đặt dv = , chọn v = , ta có :

+ = =

Câu 5.

Gọi M là trung điểm AB, ta có

 ; SH = CH.tan600 =

dựng D sao cho ABCD là h́nh thoi, AD//BC

Vẽ HK vuông góc với AD. Và trong tam giác vuông

SHK, ta kẻ HI là chiều cao của SHK.

Vậy khoảng cách d(BC,SA) chính là khoảng cách 3HI/2 cần t́m.

, hệ thức lượng

Câu 6. x + y + z = 0 nên z = -(x + y) và có 2 số không âm hoặc không dương. Do tính chất đối xứng ta có thể giả sử xy ³ 0

Ta có = ³

³ . Đặt t = , xét f(t) =

f’(t) =

̃ f đồng biến trên [0; +¥) ̃ f(t) ³ f(0) = 2

³ 30 = 1. Vậy P ³ 30 + 2 = 3, dấu “=” xảy ra Û x = y = z = 0. Vậy min P = 3.

A. Theo chương tŕnh Chuẩn :

Câu 7a.

Ta có : AN = ; AM = ; MN = ;

cosA = = ̃

(Cách khác :Để tính = 450 ta có thể tính

)

Phương tŕnh đường thẳng AM : ax + by = 0

Û 3t2 – 8t – 3 = 0 (với t = ) ̃ t = 3 hay

+ Với t = 3 ̃ tọa độ A là nghiệm của hệ : ̃ A (4; 5)

+ Với ̃ tọa độ A là nghiệm của hệ : ̃ A (1; -1)

Cách khác: A (a; 2a – 3), , MA = Û

Û a = 1 hay a = 4 ̃ A (1; -1) hay A (4; 5).

Câu 8a. Ta có M (-1; 0; 2) thuộc d, gọi = (1; 2; 1) là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

̃ ̃ IH =

̃ R = ̃ phương tŕnh mặt cầu (S) là : .

Câu 9.a. Û Û 30 = (n – 1) (n – 2), (do n > 0) ̃ n = 7

Gọi a là hệ số của x5 ta có Û

̃ 14 – 3i = 5 ̃ i = 3 và ̃ a = . Vậy số hạng chứa x5.x5.

B. Theo chương tŕnh Nâng cao :

Câu 7b Phương tŕnh chính tắc của (E) có dạng : . Ta có a = 4

(E )cắt (C ) tại 4 điểm tạo thành h́nh vuông nên :

M (2;-2) thuộc (E) . Vậy (E) có dạng

Câu 8b. ; A là trung điểm MN

; đi qua A và N nên phương tŕnh có dạng :

Câu 9b.

z = 1 + i;

Hoàng Hữu Vinh, Trần Quang Hiển

(Trường THPT Vĩnh Viễn – TP.HCM)

Hoàng Hữu Vinh, Trần Quang Hiển

(Trường THPT Vĩnh Viễn – TP.HCM)

Download file tại http://thuvienvatly.com/download/18669 hoặc http://thuvienvatly.com/download/18668

Vui lòng ghi rõ "Nguồn Thuvienvatly.com" khi đăng lại bài từ CTV của chúng tôi.

Nếu thấy thích, hãy Đăng kí để nhận bài viết mới qua email
Tin tức vật lý
Tạo bảng điểm online

Thêm ý kiến của bạn

Security code
Refresh

Các bài khác


Các hạt mầm không gian
20/01/2017
Bất chấp những nhập nhằng, bất hạnh nhất định và những câu hỏi vẫn chưa được trả lời, nền vật lí học mà tôi vừa
Neutrino nặng bao nhiêu?
17/01/2017
Neutrino là những hạt sơ cấp được khám phá lần đầu tiên cách nay sáu thập kỉ. Theo năm tháng, các nhà khoa học biết thêm
Thế giới hạt
16/01/2017
Bên trong vũ trụ đã mô tả ở bài học trước, ánh sáng và vạn vật biến dịch. Ánh sáng gồm các photon, các hạt ánh sáng mà
Kiến trúc của vũ trụ
13/01/2017
Vào nửa đầu thế kỉ hai mươi, Einstein mô tả sự vận hành của không gian và thời gian, trong khi Niels Bohr và các đồng nghiệp
NASA công bố các sứ mệnh khám phá Hệ mặt trời sơ khai
08/01/2017
Năm mới mở ra những thách thức mới và những cơ hội mới! Và NASA vừa công bố hai sứ mệnh mới sẽ rời bệ phóng trong thập
METI gửi đi thông điệp giữa các sao vào năm 2018
31/12/2016
Nhu cầu vươn ra tầm xa và tiếp xúc với một nền văn minh khác – cho dù với tư cách cá nhân hay với tư cách nhân loại – là
Lượng tử
28/12/2016
Hai trụ cột của vật lí học thế kỉ hai mươi – thuyết tương đối tổng quát, cái tôi vừa nói ở bài học trước và cơ
Giải thích trạng thái thứ hai của nước lỏng
25/12/2016
Phần lớn nước trên Trái đất tồn tại ở một trong ba trạng thái hay ba pha – rắn, lỏng, và khí. Tùy thuộc vào môi trường
Vui Lòng Đợi

360 độ

Vật lý 360 độ là trang tin nhanh, trao đổi chuyên đề vật lý và các khoa học khác cũng như các nội dung liên quan đến dạy và học.
Hi vọng các bạn giúp chúng tôi bằng cách đăng kí làm CTV.
Liên hệ: banquantri@thuvienvatly.com