Bảng Tuần Hoàn Hóa Học

Thuvienvatly danh gia9.6/10111 binh chon
Barium – Những điều nên biết

Barium – Những điều nên biết Số nguyên tử: 56 Kí hiệu nguyên tử: Ba Trọng lượng nguyên tử: 137,327 Điểm nóng chảy: 727 C Điểm sôi: 1.897 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của barium Nguồn gốc tên gọi: Tên gọi barium có xuất xứ Hi Lạp barys, nghĩa là nặng. Khám phá: Baryta, tên gọi chỉ một số hợp chất barium, đã được nhà

Lanthanum – Những điều nên biết

Lanthanum – Những điều nên biết Số nguyên tử: 57 Kí hiệu nguyên tử: La Trọng lượng nguyên tử: 138,90547 Điểm nóng chảy: 918 C Điểm sôi: 3.464 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của lanthanum Nguồn gốc tên gọi: Lanthanum có xuất xứ Hi Lạp là lanthanein, nghĩa là nằm ngoài sự chú ý. Khám phá: Nhà hóa học người Thụy Điển Carl Gust

Silicon và silicone khác nhau như thế nào?

Silicon và silicone khác nhau như thế nào? Có thể bạn chưa biết, nhưng silicon và silicone là hai thứ rất khác nhau. Nói ngắn gọn thì silicon là một nguyên tố hóa học có mặt trong tự nhiên, còn silicone là một chất tổng hợp nhân tạo. Silicon là nguyên tố thứ 14 trong bảng tuần hoàn hóa học. Nó là một á kim, nghĩa là nó có các tính chất của kim loại lẫn phi

Xenon – Những điều nên biết

Xenon – Những điều nên biết Số nguyên tử: 54 Kí hiệu nguyên tử: Xe Trọng lượng nguyên tử: 131,293 Điểm nóng chảy: - 111,79 C Điểm sôi: - 108,12 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của xenon Nguồn gốc tên gọi: Xenon trong tiếng Hi Lạp có nghĩa là xa lạ. Khám phá: Nguyên tố xenon được khám phá bởi nhà hóa học người Scotland Willia

Tellurium – Những điều nên biết

Tellurium – Những điều nên biết Số nguyên tử: 52 Kí hiệu nguyên tử: Te Trọng lượng nguyên tử: 127,60 Điểm nóng chảy: 449,5 C Điểm sôi: 988 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của tellurium Nguồn gốc tên gọi: Tellurium có xuất xứ Latin tellus, nghĩa là đất. Khám phá: Tellurium được Muller von Reichenstein khám phá ra vào năm 1782. Nó đượ

Iodine – Những điều nên biết

Iodine – Những điều nên biết Số nguyên tử: 53 Kí hiệu nguyên tử: I Trọng lượng nguyên tử: 126,90447 Điểm nóng chảy: 113,7 C Điểm sôi: 184,4 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của iodine Nguồn gốc tên gọi: Tên gọi iodine xuất xứ từ tiếng Hi Lạp gọi màu tím, iodes, vì hơi của nó có màu này. Khám phá: Nhà hóa học người Pháp B

Antimony – Những điều nên biết

Antimony – Những điều nên biết Số nguyên tử: 51 Kí hiệu nguyên tử: Sb Trọng lượng nguyên tử: 121,760 Điểm nóng chảy: 630,63 C Điểm sôi: 1.587 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của antimony Nguồn gốc tên gọi: Tên gọi antimony có xuất xứ Hi Lạp anti và monos nghĩa là “một kim loại không được tìm thấy độc lập”. Kí hiệu hóa h

Thiếc – Những điều nên biết

Thiếc – Những điều nên biết Số nguyên tử: 50 Kí hiệu nguyên tử: Sn Trọng lượng nguyên tử: 118,710 Điểm nóng chảy: 231,93 C Điểm sôi: 2.602 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của thiếc Nguồn gốc tên gọi: Thiếc (tin) là một từ gốc Anglo-Saxon. Kí hiệu hóa học, Sn, có xuất xứ từ tên gọi Latin của thiếc, stannum. Khám phá: Loà

Bạc – Những điều cần biết

Bạc – Những điều cần biết Số nguyên tử: 47 Kí hiệu nguyên tử: Ag Trọng lượng nguyên tử: 107,8682 Điểm nóng chảy: 961,78 C Điểm sôi: 2.162 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của bạc Nguồn gốc tên gọi: Từ bạc (silver) có xuất xứ Anglo-Saxon: seolfor. Kí hiệu nguyên tử của bạc, Ag, có xuất xứ từ tiếng Latin gọi tên bạc, arg

Molybdenum: Những điều nên biết

Molybdenum: Những điều nên biết Số nguyên tử: 42 Kí hiệu nguyên tử: Mo Trọng lượng nguyên tử: 95,96 Điểm nóng chảy: 2.623 C Điểm sôi: 4.639 C Cấu hình electron và các tính chất nguyên tố của molybdenum Nguồn gốc tên gọi: Từ molybdenum có gốc gác Hi Lạp molybdo, nghĩa là chì. Khám phá: Molybdenum bị lẫn trong quặng graphite và quặng chì cho đến n

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

360 độ

Vật lý 360 độ là trang tin nhanh, trao đổi chuyên đề vật lý và các khoa học khác cũng như các nội dung liên quan đến dạy và học.
Hi vọng các bạn giúp chúng tôi bằng cách đăng kí làm CTV.
Liên hệ: banquantri@thuvienvatly.com